Con kê bê tông dầm mã ĐN2 (DN2, 30/35/40) là viên kê đúc sẵn có ba mặt kê cao 30mm, 35mm và 40mm, dùng để định vị cốt thép trong dầm và đà. Nội dung gồm thông số, vị trí dùng, định mức theo thùng, so sánh với ĐN1 và ĐN3, kiểm tra chất lượng và cách đặt mua.
Thông số kỹ thuật con kê bê tông ĐN2
| Mã sản phẩm | ĐN2 (DN2) |
| Chiều cao các mặt kê | 30mm / 35mm / 40mm |
| Vị trí sử dụng | Dầm, đà |
| Lớp bê tông bảo vệ | 30mm, 35mm hoặc 40mm |
| Quy cách | 210 viên/thùng |
| Đơn vị tính | Thùng |
Con kê bê tông ĐN2 dùng cho vị trí nào?
ĐN2 dùng cho dầm, đà khi bản vẽ yêu cầu lớp bảo vệ từ 30 đến 40mm.
- Dầm, đà cao không quá 500mm thường chọn con kê 25–30mm; ĐN2 dùng khi lớp bảo vệ thiết kế nhỉnh hơn.
- Kiểm tra lớp bảo vệ của từng dầm trước khi chọn mặt kê.
- Buộc hoặc đặt con kê sau khi hoàn tất buộc thép đai và thép dọc.
Cách bố trí và số lượng con kê bê tông ĐN2
Mật độ tham khảo cho dầm là 4–5 viên/m², bố trí đều dọc chiều dài dầm.
| Số viên/thùng | 210 |
| 1 thùng dùng cho khoảng | 42–53 m² |
Ví dụ hạng mục dầm 100m² cần khoảng 400–500 viên, tương đương 2–3 thùng.
So với mã liền kề
ĐN2 cao hơn ĐN1 (20/25/30) và thấp hơn ĐN3 (35/40/45/50). Chọn ĐN2 khi lớp bảo vệ 30–40mm.
Kiểm tra chất lượng khi nhận hàng
- Đếm đủ 210 viên trong mỗi thùng.
- Ba mặt kê 30, 35 và 40mm đúng ký hiệu, đồng đều giữa các viên.
- Bề mặt đặc chắc, không rỗ, không sứt góc.
- Có CO/CQ và hóa đơn đi kèm.
Giá và cách đặt mua
Giá hiển thị đầu trang là giá tính theo thùng 210 viên. Liên hệ hotline 0923.576.999 để đặt hàng, giao tận chân công trình. Đơn nhiều mã hoặc số lượng lớn, gửi khối lượng để được báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Một thùng con kê bê tông ĐN2 dùng được bao nhiêu m²? Khoảng 42–53m², tính theo mật độ 4–5 viên/m².
ĐN2 khác ĐN3 ở điểm nào? ĐN2 có ba mặt kê 30/35/40mm, ĐN3 có bốn mặt kê 35/40/45/50mm.
DN2 và ĐN2 có giống nhau không? Giống nhau, DN2 là cách viết không dấu của ĐN2.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.