Con kê bê tông dầm mã ĐN3 (DN3, 35/40/45/50) là viên kê đúc sẵn có bốn mặt kê cao 35mm, 40mm, 45mm và 50mm, dùng cho dầm và các cấu kiện cần lớp bảo vệ dày, trong đó có móng đã đổ bê tông lót. Nội dung gồm thông số, vị trí dùng, định mức theo thùng, so sánh với ĐN2 và ĐN4, kiểm tra chất lượng và cách đặt mua.
Thông số kỹ thuật con kê bê tông ĐN3
| Mã sản phẩm | ĐN3 (DN3) |
| Chiều cao các mặt kê | 35mm / 40mm / 45mm / 50mm |
| Vị trí sử dụng | Dầm, móng (theo lớp bảo vệ thiết kế) |
| Lớp bê tông bảo vệ | 35 – 50mm |
| Quy cách | 180 viên/thùng |
| Đơn vị tính | Thùng |
Con kê bê tông ĐN3 dùng cho vị trí nào?
ĐN3 dùng khi lớp bảo vệ cần từ 35 đến 50mm.
- Móng đã đổ bê tông lót: chọn con kê 50mm, ĐN3 có mặt kê 50mm.
- Dầm cần lớp bảo vệ dày hoặc môi trường ẩm: chọn mặt kê 40–50mm theo bản vẽ.
- Móng không đổ bê tông lót thường cần con kê 60–80mm, khi đó xem ĐN4 hoặc các mã cao hơn.
Cách bố trí và số lượng con kê bê tông ĐN3
Mật độ tham khảo cho dầm, móng là 4–5 viên/m².
| Số viên/thùng | 180 |
| 1 thùng dùng cho khoảng | 36–45 m² |
Ví dụ hạng mục 90m² cần khoảng 360–450 viên, tương đương 2–3 thùng.
So với mã liền kề
ĐN3 cao hơn ĐN2 (30/35/40) và thấp hơn ĐN4 (45/55/60). Chọn ĐN3 khi cần mặt kê 50mm; cần 55–60mm thì chuyển sang ĐN4.
Kiểm tra chất lượng khi nhận hàng
- Đếm đủ 180 viên trong mỗi thùng.
- Bốn mặt kê 35, 40, 45 và 50mm đúng ký hiệu, đồng đều giữa các viên.
- Bề mặt đặc chắc, không rỗ, không sứt góc.
- Có CO/CQ và hóa đơn đi kèm.
Giá và cách đặt mua
Giá hiển thị đầu trang là giá tính theo thùng 180 viên. Liên hệ hotline 0923.576.999 để đặt hàng, giao tận chân công trình. Đơn nhiều mã hoặc số lượng lớn, gửi khối lượng để được báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Một thùng con kê bê tông ĐN3 dùng được bao nhiêu m²? Khoảng 36–45m², tính theo mật độ 4–5 viên/m².
ĐN3 dùng cho móng được không? Được khi lớp bảo vệ móng phù hợp, ví dụ móng có bê tông lót dùng mặt kê 50mm.
DN3 và ĐN3 có giống nhau không? Giống nhau, DN3 là cách viết không dấu của ĐN3.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.