Con kê bê tông đủ 14 mã, bán theo thùng, giá từ 159.000đ/thùng, giao toàn quốc. Kho Phụ Kiện Xây Dựng bán cục kê bê tông cho sàn, dầm, cột, móng, ghi rõ số viên mỗi thùng và giá mỗi viên để quý khách so sánh dễ dàng. Nhà dân mua vài thùng hay nhà thầu đặt theo lô đều được báo giá theo số lượng. Gửi diện tích sàn qua Zalo 0923.576.999, chúng tôi chọn mã và tính số thùng giúp quý khách.

Con kê bê tông đúc sẵn dùng để giữ thép đúng vị trí thiết kế
Con kê bê tông (cục kê bê tông, viên kê bê tông) đúc sẵn dùng để giữ thép đúng vị trí

Bảng giá con kê bê tông theo thùng mới nhất 2026

Con kê bê tông tại Kho Phụ Kiện Xây Dựng được bán theo thùng. Mỗi mã có số viên trong thùng khác nhau, nên bảng dưới đây quy đổi sẵn giá mỗi viên để quý khách so sánh chính xác. Giá cập nhật tháng 10/2026, chưa gồm phí vận chuyển (tính theo khu vực giao hàng). Vui lòng gọi 0923.576.999 để xác nhận trước khi chốt đơn.

Giá cục kê bê tông từng mã, kèm vị trí dùng và số viên mỗi thùng

Mã Dùng cho Chiều cao mặt kê Số viên/thùng Giá/thùng Giá mỗi viên (làm tròn)
V1 Thép lớp dưới của sàn 15 / 20mm 342 159.000 đ 465 đ
V2 Thép lớp dưới của sàn 20 / 25mm 252 159.000 đ 631 đ
V3 Thép lớp dưới của sàn 25 / 30mm 210 159.000 đ 757 đ
ĐN1 Cột, vách 20 / 25 / 30mm 320 159.000 đ 497 đ
ĐN2 Dầm 30 / 35 / 40mm 210 159.000 đ 757 đ
ĐN3 Dầm, móng 35 / 40 / 45 / 50mm 180 159.000 đ 883 đ
ĐN4 Dầm, móng 45 / 55 / 60mm 120 159.000 đ 1.325 đ
H6 Thép lớp trên của sàn 60mm 108 159.000 đ 1.472 đ
H7 Thép lớp trên của sàn 70mm 96 159.000 đ 1.656 đ
H8 Thép lớp trên của sàn 80mm 90 159.000 đ 1.767 đ
H9 Thép lớp trên của sàn 90mm 84 159.000 đ 1.893 đ
H10 Thép lớp trên của sàn dày 100mm 75 159.000 đ 2.120 đ
H12 Thép lớp trên của sàn dày 120mm 55 159.000 đ 2.891 đ
H15 Thép lớp trên của sàn rất dày 150mm 40 159.000 đ 3.975 đ

Ghi chú: giá mỗi viên bằng giá thùng chia cho số viên trong thùng. Chữ cái đầu của mã chỉ nhóm sử dụng: V cho thép lớp dưới của sàn, ĐN đa năng cho cột, vách, dầm, móng, H cho thép lớp trên của sàn.

Cách đọc giá con kê bê tông theo thùng và quy đổi giá mỗi viên
Cách đọc giá con kê bê tông theo thùng và quy đổi giá mỗi viên

So sánh giá giữa các nhà cung cấp cho đúng

Số viên trong một thùng khác nhau giữa các nơi bán, thậm chí khác nhau giữa các mã của cùng một nơi: thùng V1 có 342 viên, thùng H15 chỉ có 40 viên. Chỉ nhìn giá thùng rất dễ so sánh sai. Quý khách lấy giá thùng chia cho số viên của chính mã đó, rồi so giá mỗi viên giữa các nơi bán cho cùng chiều cao mặt kê.

Cách chọn con kê bê tông cho sàn, dầm, cột, móng

Nguyên tắc chung: chiều cao mặt kê bằng lớp bê tông bảo vệ ghi trong bản vẽ thiết kế và không nhỏ hơn đường kính thanh thép lớn nhất tại vị trí đó.

Cục kê sàn bê tông: mã V cho lớp thép dưới, mã H cho lớp thép trên

Sàn một lớp thép chỉ cần mã V (V1, V2 hoặc V3) kê lớp thép dưới. Sàn hai lớp thép dùng thêm mã H, chiều cao từ 60mm đến 150mm tùy chiều dày sàn. Mã H càng cao thì số viên trong thùng càng ít, nên quý khách tính riêng từng lớp.

Con kê cột, vách: mã ĐN1

ĐN1 có ba mặt kê 20, 25 và 30mm, chọn mặt kê theo lớp bê tông bảo vệ ghi trong bản vẽ.

Con kê dầm và móng: mã ĐN2, ĐN3, ĐN4

Dầm thường dùng ĐN2 (30/35/40mm) khi lớp bảo vệ khoảng 30–40mm. Lớp bảo vệ dày hơn, ví dụ móng cần 50mm hoặc 60mm, chọn ĐN3 (35/40/45/50mm) hoặc ĐN4 (45/55/60mm).

Chưa chắc nên dùng mã nào? Gửi bản vẽ hoặc ảnh mặt cắt sàn qua Zalo 0923.576.999, chúng tôi gợi ý mã phù hợp. Xem thêm hướng dẫn chọn con kê bê tông theo vị trí kết cấu.

Ký hiệu con kê bê tông V, ĐN, H và vị trí sử dụng
Ký hiệu các mã con kê bê tông V, ĐN, H và vị trí sử dụng

Cách tính số thùng con kê bê tông cần mua

Công thức nhanh: số thùng = diện tích x mật độ chia cho số viên/thùng, làm tròn lên và cộng 5–10% dự phòng nếu cần. Mật độ tham khảo cho một lớp thép là 4–5 viên/m2 với sàn, dầm, móng và 5–6 viên/m2 với cột, vách.

  1. Sàn 150m2, cục kê mã V2 (252 viên/thùng): cần khoảng 600–750 viên, tương đương 3 thùng, chi phí khoảng 3 x 159.000 = 477.000 đ.
  2. Sàn 180m2, lớp thép trên dùng H8 (90 viên/thùng): cần khoảng 720–900 viên, tương đương 8–10 thùng.
  3. Sàn 100m2 hai lớp thép: V2 cho lớp dưới (2 thùng) và H8 cho lớp trên (5–6 thùng), tổng khoảng 7–8 thùng, chi phí khoảng 1.113.000–1.272.000 đ.

Quý khách gửi diện tích và số lớp thép qua Zalo 0923.576.999, chúng tôi tính số thùng từng mã và báo giá cụ thể.

Công thức tính nhanh số lượng con kê bê tông
Công thức tính nhanh số lượng con kê bê tông theo thùng

Bán cục kê bê tông cho nhà dân, nhà thầu và dự án

  • Chủ nhà đổ sàn, xây nhà: được tư vấn chọn mã, tính số thùng theo diện tích sàn và giao đến công trình. Mỗi mã bán theo thùng nguyên, quý khách có thể đặt từ 1 thùng.
  • Nhà thầu, đội thi công: báo giá theo số lượng, đặt nhiều đợt cho nhiều công trình.
  • Công ty xây dựng, chủ đầu tư dự án: báo giá theo khối lượng, quý khách nêu yêu cầu về chứng từ khi đặt hàng để chúng tôi xác nhận trước khi chốt đơn.

Giao hàng toàn quốc: thời gian, phí vận chuyển và kiểm tra khi nhận

Chúng tôi giao con kê bê tông đến tận công trình trên toàn quốc, dự kiến trong 2–5 ngày tùy địa hình và quãng đường. Phí vận chuyển tính theo khu vực, thường được thông báo trong vòng 24 giờ sau khi quý khách gửi địa chỉ và số thùng. Quý khách có thể thanh toán trước hoặc thanh toán khi nhận hàng (COD).

Khi nhận hàng, quý khách kiểm tra nhanh 3 điểm: đếm số viên trong thùng đúng quy cách của mã, đo chiều cao mặt kê của vài viên bất kỳ, quan sát bề mặt và cạnh viên (đặc chắc, không rỗ, không sứt góc). Thiếu viên hoặc sai mã, quý khách báo ngay qua hotline 0923.576.999 và giữ lại phiếu giao hàng, biên lai vận chuyển để được xử lý nhanh nhất.

Tiêu chí kiểm tra con kê bê tông khi nhận hàng
Tiêu chí kiểm tra con kê bê tông khi nhận hàng

Vì sao nên mua viên kê bê tông tại Kho Phụ Kiện Xây Dựng?

  • Quy cách ghi rõ: mỗi sản phẩm có mã, chiều cao mặt kê, số viên mỗi thùng và giá mỗi viên.
  • Đủ 14 mã: từ V1 đến H15, phủ sàn, dầm, cột, vách, móng, không phải gom hàng nhiều nơi.
  • Tư vấn định mức: gửi diện tích và bản vẽ, chúng tôi hỗ trợ chọn mã và tính số thùng.
  • Đổi trả rõ ràng: hoàn tiền hoặc đổi mẫu khác trong 24 giờ sau khi nhận hàng theo chính sách đổi trả; lỗi do cửa hàng (sai mã, giao không đúng quy định) thì mọi chi phí đổi hàng do chúng tôi chịu.
  • Giao hàng toàn quốc theo chính sách vận chuyển, thanh toán trước hoặc COD, hỗ trợ trực tiếp qua hotline, Zalo.

Câu hỏi thường gặp khi mua con kê bê tông

Báo giá con kê bê tông cần cung cấp những thông tin gì?

Quý khách cho biết mã hoặc hạng mục (sàn, dầm, cột, móng), diện tích hoặc số thùng, địa chỉ giao hàng và có cần hóa đơn VAT hay không. Có bản vẽ hoặc ảnh mặt cắt, chúng tôi chọn mã và tính số thùng giúp.

Một thùng con kê bê tông có bao nhiêu viên?

Tùy mã: V1 342, V2 252, V3 210, ĐN1 320, ĐN2 210, ĐN3 180, ĐN4 120, H6 108, H7 96, H8 90, H9 84, H10 75, H12 55, H15 40 viên.

Giá cục kê bê tông tính theo thùng hay theo viên?

Chúng tôi bán theo thùng. Giá niêm yết hiện là 159.000 đ/thùng, tương đương từ 465 đ/viên (V1) đến 3.975 đ/viên (H15). Giá thay đổi theo thời điểm và số lượng, vui lòng gọi 0923.576.999 để xác nhận.

Con kê bê tông và con kê nhựa khác nhau thế nào?

Con kê bê tông đúc sẵn cùng bản chất với kết cấu nên đồng nhất với khối bê tông sau khi đổ, thường dùng cho sàn, dầm, cột, móng. Con kê nhựa là vật liệu khác nằm trong kết cấu, phù hợp một số vị trí cần thao tác nhanh. Quý khách chọn theo yêu cầu thiết kế và đơn vị thi công; xem bài so sánh chi tiết bên dưới.

Mua ít, 1–2 thùng có được không?

Mỗi mã bán theo thùng nguyên, nhà dân có thể đặt từ 1 thùng. Chúng tôi hỗ trợ tính diện tích để mua đủ, không dư nhiều. Số thùng cần mua tùy diện tích và mã, quý khách gửi thông tin để được tính cho đủ.

Con kê bê tông cần mác bao nhiêu?

Nguyên tắc kỹ thuật là con kê phải có cường độ tương đương hoặc cao hơn mác bê tông của cấu kiện cần đổ, để viên kê không trở thành điểm yếu trong kết cấu. Quý khách cần thông số cường độ của từng mã, vui lòng hỏi khi nhận báo giá.

Nhận hàng thiếu viên, sai mã hoặc không ưng ý thì xử lý thế nào?

Quý khách báo trong vòng 24 giờ sau khi nhận hàng. Sản phẩm cần còn nguyên bao bì, không biến dạng. Hàng sai mã hoặc giao không đúng quy định do lỗi của chúng tôi sẽ được đổi hoặc hoàn tiền, chi phí đổi hàng do chúng tôi chịu. Chi tiết xem tại chính sách đổi trả.

Thanh toán thế nào, có COD không?

Quý khách có thể thanh toán trước hoặc thanh toán sau khi nhận hàng (COD) thông qua đơn vị vận chuyển.

Cần báo giá cục kê bê tông, tính số thùng cho sàn nhà bạn? Gọi 0923.576.999 hoặc gửi diện tích qua Zalo, chúng tôi tư vấn mã, số thùng và giá cho quý khách.