Con kê bê tông cột vách mã ĐN1 (DN1, 20/25/30) là viên kê đúc sẵn có ba mặt kê cao 20mm, 25mm và 30mm, dùng để giữ khoảng cách giữa thép cột, thép vách và cốp pha. Nội dung gồm thông số, vị trí dùng, định mức theo thùng, so sánh với ĐN2, kiểm tra chất lượng và cách đặt mua.
Thông số kỹ thuật con kê bê tông ĐN1
| Mã sản phẩm | ĐN1 (DN1) |
| Chiều cao các mặt kê | 20mm / 25mm / 30mm |
| Vị trí sử dụng | Cột, vách, bổ trụ |
| Lớp bê tông bảo vệ | 20mm, 25mm hoặc 30mm |
| Quy cách | 320 viên/thùng |
| Đơn vị tính | Thùng |
Con kê bê tông ĐN1 dùng cho vị trí nào?
ĐN1 chuyên dùng cho cột và vách, một viên có ba mặt kê nên chọn mặt theo lớp bảo vệ ghi trong bản vẽ.
- Cột có chiều cao dưới 500mm: chọn con kê 25–30mm.
- Vách, tường bê tông: chọn con kê 20–30mm.
- Buộc con kê vào thép đai hoặc thép giá của cấu kiện sau khi buộc xong thép.
Cách bố trí và số lượng con kê bê tông ĐN1
Mật độ tham khảo cho cột, vách là 5–6 viên/m², bố trí đều quanh chu vi.
| Số viên/thùng | 320 |
| 1 thùng dùng cho khoảng | 53–64 m² cột, vách |
Ví dụ vách 100m² cần khoảng 500–600 viên, tương đương 2 thùng.
So với mã liền kề
ĐN1 là mã thấp nhất nhóm ĐN. Khi lớp bảo vệ cần 30–40mm, chuyển sang ĐN2 (30/35/40).
Kiểm tra chất lượng khi nhận hàng
- Đếm đủ 320 viên trong mỗi thùng.
- Ba mặt kê 20, 25 và 30mm đúng ký hiệu, đồng đều giữa các viên.
- Bề mặt đặc chắc, không rỗ, không sứt góc.
- Có CO/CQ và hóa đơn đi kèm.
Giá và cách đặt mua
Giá hiển thị đầu trang là giá tính theo thùng 320 viên. Liên hệ hotline 0923.576.999 để đặt hàng, giao tận chân công trình. Đơn nhiều mã hoặc số lượng lớn, gửi khối lượng để được báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Một thùng con kê bê tông ĐN1 dùng được bao nhiêu m²? Khoảng 53–64m² cột, vách, tính theo mật độ 5–6 viên/m².
DN1 và ĐN1 có phải một loại không? Đúng, DN1 là cách viết không dấu của mã ĐN1.
ĐN1 dùng cho dầm được không? Dùng được khi lớp bảo vệ dầm là 20–30mm; dầm cần lớp bảo vệ dày hơn nên xem ĐN2 trở lên.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.