Con kê bê tông mã V3 (25/30) là viên kê đúc sẵn có hai mặt kê cao 25mm và 30mm, dùng để định vị thép lớp dưới của sàn dày hơn hoặc sàn cần lớp bảo vệ lớn. Nội dung gồm thông số, vị trí dùng, định mức theo thùng, so sánh với V2, kiểm tra chất lượng và cách đặt mua.
Thông số kỹ thuật con kê bê tông V3
| Mã sản phẩm | V3 |
| Chiều cao các mặt kê | 25mm / 30mm |
| Vị trí sử dụng | Thép lớp dưới của sàn |
| Lớp bê tông bảo vệ | 25mm hoặc 30mm |
| Quy cách | 210 viên/thùng |
| Đơn vị tính | Thùng |
Con kê bê tông V3 dùng cho vị trí nào?
V3 phù hợp sàn dày và các vị trí thép lớp dưới có lớp bảo vệ 25–30mm.
- Sàn dày khoảng 150–200mm thường chọn con kê 25–30mm, đúng dải của V3.
- Môi trường ẩm hoặc yêu cầu bảo vệ cốt thép cao: kiểm tra lớp bảo vệ trong bản vẽ trước khi chọn mặt kê.
- Kê sau khi buộc xong thép lớp dưới, đặt tại giao điểm hai thanh thép.
Cách bố trí và số lượng con kê bê tông V3
Mật độ tham khảo cho sàn là 4–5 viên/m², xếp dạng ô bàn cờ.
| Số viên/thùng | 210 |
| 1 thùng dùng cho khoảng | 42–53 m² sàn |
Ví dụ sàn 210m² cần khoảng 840–1.050 viên, tương đương 4–5 thùng.
So với mã liền kề
V3 cao hơn V2 (20/25). Chọn V3 khi lớp bảo vệ cần 25–30mm; nếu chỉ cần 20mm hoặc 25mm cho sàn mỏng, V2 tiết kiệm hơn về kích thước.
Kiểm tra chất lượng khi nhận hàng
- Đếm đủ 210 viên trong mỗi thùng.
- Mặt kê 25mm và 30mm đồng đều giữa các viên.
- Bề mặt đặc chắc, không rỗ, không sứt góc.
- Có CO/CQ và hóa đơn đi kèm.
Giá và cách đặt mua
Giá hiển thị đầu trang là giá tính theo thùng 210 viên. Liên hệ hotline 0923.576.999 để đặt hàng, giao tận chân công trình. Đơn nhiều mã hoặc số lượng lớn, gửi khối lượng để được báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Một thùng con kê bê tông V3 dùng được bao nhiêu m²? Khoảng 42–53m² sàn, tính theo mật độ 4–5 viên/m².
Sàn dày 150mm dùng V3 được không? Được, sàn 150–200mm thường chọn con kê 25–30mm.
V3 khác V2 ở điểm nào? V3 có mặt kê 25/30mm, V2 có mặt kê 20/25mm.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.